Báo giá sàn gỗ tự nhiên được cập nhật mới nhất năm 2021 - SÀN GỖ NHÀ VIỆT

Khách hàng với Nhà Việt
Thiết kế website

Báo giá sàn gỗ tự nhiên được cập nhật mới nhất năm 2021 - SÀN GỖ NHÀ VIỆT

Hiện tại sàn gỗ tự nhiên trên thị trường có rất nhiều xuất xứ khác nhau bao gồm sàn gỗ Lào, Campuchia, Châu Phi, Châu Mỹ... giá cả có thể chênh nhau đến vài triệu đồng/m2. SÀN GỖ NHÀ VIỆT xin gửi tới quý khách hàng báo giá sàn gỗ được cập nhật mới nhất năm 2021, cùng với những phân tích về các mức giá để quý khách cùng hiểu:

1.Nguồn nguyên liệu gỗ và chủng loại gỗ.

Giá sàn gỗ tự nhiên phụ thuộc vào các loại gỗ khác nhau, khác nhau ở từng quốc gia, khác nhau ở mỗi thời điểm, gỗ càng quý hiếm thì giá sàn gỗ lại càng cao so với loại phổ thông hơn.

Gỗ nguyên liệu làm ván sàn tại được nhập 100% là gỗ nguyên sinh, mọc tự nhiên ở các khu rừng của Lào, Camphuchia, Châu Phi và Châu Mỹ có tuổi đời đến cả 100 năm, với nguyên liệu gỗ đầu vào thuộc hàng quý và hiếm, khác với gỗ tự nhiên được trồng để bán thì gỗ nguyên sinh có vân và độ bền tốt hơn nhiều. Chính vì thế giá thành của các loại sàn gỗ sẽ luôn luôn khác nhau.

2.Kích thước ván sàn gỗ tự nhiên.

Ván sàn gỗ tự nhiên có quy cách nhỏ hơn sẽ rẻ hơn ván sàn gỗ có quy cách lớn hơn. Ví dụ cùng 1 chủng loại sàn gỗ, sàn gỗ có quy cách 18 x 90 x 900 mm sẽ rẻ hơn sàn gỗ có quy cách 18 x 120 x 900 mm. Ván Sàn gỗ theo tiêu chuẩn được sản xuất sẵn sẽ rẻ hơn tiêu chuẩn mà khách hàng yêu cầu. Tuy nhiên tại SÀN GỖ NHÀ VIỆT chúng tôi luôn tư vấn khách hàng sử dụng ván sàn gỗ tự nhiên với kích thước tiêu chuẩn thế giới và Việt Nam, do những kích thước này khi lắp sàn sẽ tạo dự hài hoà tổng thể cho sàn nhà bạn.

3.Dây chuyền & công nghệ sản xuất.

Mỗi nhà cung cấp có công nghệ riêng về dây chuyền sản xuất, công nghệ tẩm sấy, công nghệ sơn phủ. bề mặt khác nhau. Công nghệ sử lý nguyên liệu càng tốt thì ván sàn càng đẹp & bền, sẽ không cong vênh, nứt nẻ khi sử dụng, chính vì thế giá sàn gỗ cũng sẽ cao so với các công nghệ xử lý nguyên liệu kém hơn. Tại SÀN GỖ NHÀ VIỆT chúng tôi sử dụng công nghệ dây chuyền sản xuất ván sàn mới nhất được nhập của Cộng hòa Liên bang Đức.

Điều này làm tăng độ chính xác, giúp sàn sau khi lát có sự cân bằng lực một cách hoàn chỉnh, tỷ lệ co giãn đồng đều, chống lại sự cong vênh khi gặp thời tiết khắc nghiệt. Không chỉ vậy, sự gắn kết chặt chẽ giữa 2 tấm làm cho đường mạch chỉ còn là rất nhỏ, nâng cao tính thẩm mĩ và hạn chế tối đa việc tích tụ bụi bẩn trong quá trình sử dụng.

BÁO GIÁ SÀN GỖ TỰ NHIÊN CAO CẤP.

SÀN GỖ NHÀ VIỆT xin gửi tới quý khách hàng bảng báo sàn gỗ tự nhiên, giá chi tiết về các loại sàn gỗ tự nhiên đang được ưa chuộng và được cập nhật giá liên tục với thị trường xuất nhập khẩu gỗ và thị trường sàn gỗ Việt Nam, cam kết luôn ở mức giá tốt nhất và chất lượng sàn gỗ hàng đầu.

SÀN GỖ NHÀ VIỆT

Địa chỉ: Số 6 Ngô Gia Tự, Long Biên, Tp Hà Nội 

Tel: 0989.915.666 - 0908.30.1111

BẢNG GIÁ SÀN GỖ TỰ NHIÊN 

Stt

Loại hàng 

Kích thước 

  Giá/ 1m2 

Bảo hành

rộng 

dày 

dài 

1

Ván sàn gõ đỏ Lào

 

Sàn gõ đỏ Lào 

9

1,5

60

     1.200.000 

 10 năm 

9

1,5

75

     1.350.000 

 10 năm 

9

1,5

90

     1.450.000 

 10 năm 

12

1,8

60

     1.450.000 

 10 năm 

12

1,8

75

     1.550.000 

 10 năm 

12

1,8

90

     1.670.000 

 10 năm 

12

1,8

105

     1.700.000 

 10 năm 

16

2

90

     2.100.000 

 10 năm 

16

2

105

     2.200.000 

 10 năm 

16

2

120

     2.300.000 

 10 năm 

2

Ván sàn gõ Nam Phi 

 

Sàn gõ Nam Phi

9

1,8

75

       920.000 

 10 năm 

9

1,8

90

       980.000 

 10 năm 

12

1,8

75

     1.000.000 

 10 năm 

12

1,8

90

     1.050.000 

 10 năm 

12

1,8

105

     1.100.000 

 10 năm 

3

Ván sàn căm xe Lào 

 

Sàn gỗ căm xe Lào

9

1,5

45

       710.000 

 10 năm 

9

1,5

60

       820.000 

 10 năm 

9

1,5

75

       840.000 

 10 năm 

9

1,5

90

       870.000 

 10 năm 

9

1,5

105

       890.000 

 10 năm 

12

1,7

60

       970.000 

 10 năm 

12

1,7

75

     1.030.000 

 10 năm 

12

1,7

90

     1.070.000 

 10 năm 

12

1,7

105

     1.100.000 

 10 năm 

Sàn căm xe FJ

9

1,5

182

       650.000 

 10 năm 

Sàn căm xe FJL

12

1,5

90

       600.000 

 10 năm 

12

1,5

182

       610.000 

 10 năm 

4

Ván sàn hương Lào 

 

Sàn gỗ hương Lào

9

1,5

60

     1.650.000 

 10 năm 

9

1,5

75

     1.800.000 

 10 năm 

9

1,5

90

     1.900.000 

 10 năm 

9

1,8

90

     2.000.000 

 10 năm 

12

1,8

60

     2.250.000 

 10 năm 

12

1,8

75

     2.750.000 

 10 năm 

12

1,8

90

     3.100.000 

 10 năm 

20

2

120

     4.700.000 

 10 năm 

20

2

160

     5.200.000 

 10 năm 

20

2

180

     5.600.000 

 10 năm 

5

Ván hương Nam Mỹ 

 

Sàn hương Nam Mỹ 

9

1,8

60

     1.000.000 

 10 năm 

9

1,8

75

     1.150.000 

 10 năm 

9

1,8

90

     1.200.000 

 10 năm 

12

1,8

60

     1.150.000 

 10 năm 

12

1,8

75

     1.350.000 

 10 năm 

12

1,8

90

     1.450.000 

 10 năm 

6

Ván sàn chiu liu Lào

 

Sàn gỗ chiu liu 

9

1,5

47

       850.000 

 10 năm 

9

1,5

60

       980.000 

 10 năm 

9

1,5

75

     1.000.000 

 10 năm 

9

1,5

90

     1.030.000 

 10 năm 

12

1,7

60

     1.050.000 

 10 năm 

12

1,7

75

     1.100.000 

 10 năm 

12

1,7

90

     1.150.000 

 10 năm 

12

1,7

105

     1.200.000 

 10 năm 

12

1,7

120

     1.300.000 

 10 năm 

12

1,7

150

     1.500.000 

 10 năm 

Sàn chiu liu FJ

11

1,5

182

       750.000 

 10 năm 

7

Sàn gỗ óc chó Mỹ (Wanut)

 

Sàn óc chó Mỹ

7

1,5

45

       950.000 

 10 năm 

7

1,5

60

       1.000.000 

 10 năm 

7

1,5

75

     1.100.000 

 10 năm 

9

1,5

45

     1.100.000 

 10 năm 

9

1,5

60

     1.250.000 

 10 năm 

9

1,5

75

     1.350.000 

 10 năm 

9

1,5

90

     1.400.000 

 10 năm 

12

1,7

60

     1.400.000 

 10 năm 

12

1,7

75

     1.450.000 

 10 năm 

12

1,7

90

     1.500.000 

 10 năm 

8

Ván sàn Lim 

 

Sàn gỗ lim Lào

9

1,5

45

       800.000 

 10 năm 

9

1,5

60

       830.000 

 10 năm 

9

1,5

75

       850.000 

 10 năm 

9

1,5

90

       880.000 

 10 năm 

Sàn lim Nam Phi

9

1,8

60

       680.000 

 10 năm 

9

1,8

75

       700.000 

 10 năm 

9

1,8

90

       730.000 

 10 năm 

12

1,8

75

       770.000 

 10 năm 

12

1,8

90

       790.000 

 10 năm 

12

1,8

105

       810.000 

 10 năm 

9

Sàn gỗ Teak 

 

Sàn teak Việt Nam

9

1,8

45

       580.000 

 10 năm 

9

1,8

60

       600.000 

 10 năm 

9

1,8

75

       650.000 

 10 năm 

9

1,8

90

       680.000 

 10 năm 

Sàn gỗ teak Lào

12

1,5

60

       700.000 

 10 năm 

12

1,5

75

       750.000 

 10 năm 

12

1,5

90

       800.000 

 10 năm 

12

1,5

105

       800.000 

 10 năm 

10

Sàn hương đá Nam Phi

 

Sàn gỗ hương đá

9

1,8

60

     1.100.000 

 10 năm 

9

1,8

75

     1.200.000 

 10 năm 

9

1,8

90

     1.300.000 

 10 năm 

13

1,8

75

     1.300.000 

 10 năm 

13

1,8

90

     1.350.000 

 10 năm 

 

  •   Lưu ý : Giá trên là giá bán tại nhà máy, chưa bao gồm nhân công lắp đặt, chi phí phụ kiện và chưa bao gồm VAT.
  • Để biết chi tiết hơn hãy liên hệ ngay với Sàn Gỗ Nhà Việt
  • Hotline: 0989.915.666 - 0908.30.1111 
Các tin tức khác
icon Quy trình bán hàng tại SÀN GỖ NHÀ VIỆT
icon Bảng báo giá sàn gỗ công nghiệp mới nhất 2021

Hình ảnh bàn giao khách hàng

Thiết kế và phát triển website bởi Kenhdichvu.vn