Bảng báo giá sàn gỗ tự nhiên & công nghiệp mới nhất 2023 - SÀN GỖ NHÀ VIỆT

Khách hàng với Nhà Việt

Bảng báo giá sàn gỗ tự nhiên & công nghiệp mới nhất 2023 - SÀN GỖ NHÀ VIỆT

SÀN GỖ NHÀ VIỆT xin gửi tới quý khách hành bảng báo giá tổng hợp mới nhất tất cả các loại ván sàn đang có trên thị trường, để giúp quý khách có được sự so sánh lựa chon các sản phẩm chất lượng, phù hợp với công năng sử dụng, mua được đúng sản phẩm và đúng giá trị.

1.Báo giá sàn gỗ tự nhiên năm 2022

Sàn gỗ NHÀ VIỆT xin gửi tới quý khách hàng bảng báo sàn gỗ tự nhiên, giá chi tiết về các loại sàn gỗ tự nhiên đang được ưa chuộng và được cập nhật giá liên tục với thị trường xuất nhập khẩu gỗ và thị trường sàn gỗ Việt Nam, cam kết luôn ở mức giá tốt nhất và chất lượng sàn gỗ hàng đầu.

TỔNG KHO SÀN GỖ NHÀ VIỆT

Địa chỉ: Số 41, Themaner Central Park, Nguyễn Xiển, Hà Nội 

Tel: 0989.915.666 - 0908.30.1111

BẢNG GIÁ SÀN GỖ TỰ NHIÊN 

Stt

Loại hàng 

Kích thước 

  Giá/ 1m2 

Bảo hành

rộng 

dày 

dài 

1

Ván sàn gõ đỏ Lào

 

Sàn gõ đỏ Lào 

9

1,5

60

     1.400.000 

 10 năm 

9

1,5

75

     1.450.000 

 10 năm 

9

1,5

90

     1.550.000 

 10 năm 

12

1,8

60

     1.600.000 

 10 năm 

12

1,8

75

     1.700.000 

 10 năm 

12

1,8

90

     1.800.000 

 10 năm 

12

1,8

105

     1.900.000 

 10 năm 

16

2

90

     2.000.000 

 10 năm 

16

2

105

     2.100.000 

 10 năm 

16

2

120

     2.200.000 

 10 năm 

2

Ván sàn gõ Nam Phi 

 

Sàn gõ Nam Phi

9

1,8

75

       1.000.000 

 10 năm 

9

1,8

90

       1.080.000 

 10 năm 

12

1,8

60

     1.050.000 

 10 năm 

12

1,8

75

     1.100.000 

 10 năm 

12

1,8

90

     1.150.000 

 10 năm 

3

Ván sàn căm xe Lào 

 

Sàn gỗ căm xe Lào

9

1,5

45

       750.000 

 10 năm 

9

1,5

60

       840.000 

 10 năm 

9

1,5

75

       860.000 

 10 năm 

9

1,5

90

       880.000 

 10 năm 

9

1,5

105

       900.000 

 10 năm 

12

1,7

60

       1.000.000 

 10 năm 

12

1,7

75

     1.050.000 

 10 năm 

12

1,7

90

     1.100.000 

 10 năm 

12

1,7

105

     1.150.000 

 10 năm 

Sàn căm xe FJ

9

1,5

182

       630.000 

 10 năm 

Sàn căm xe FJL

12

1,5

90

       620.000 

 10 năm 

12

1,5

182

       600.000 

 10 năm 

4

Ván sàn hương Lào 

 

Sàn gỗ hương Lào

9

1,5

60

     2.000.000 

 10 năm 

9

1,5

75

     2.200.000 

 10 năm 

9

1,5

90

     2.300.000 

 10 năm 

9

1,8

90

     2.450.000 

 10 năm 

12

1,8

60

     2.450.000 

 10 năm 

12

1,8

75

     2.900.000 

 10 năm 

12

1,8

90

     3.200.000 

 10 năm 

15

2

120

     4.200.000 

 10 năm 

15

2

150

     4.600.000 

 10 năm 

15

2

180

     6.500.000 

 10 năm 

5

Ván hương Nam Mỹ 

 

Sàn hương Nam Mỹ 

9

1,8

60

     2.300.000 

 10 năm 

9

1,8

75

     2.550.000 

 10 năm 

9

1,8

90

     2.700.000 

 10 năm 

12

1,8

60

     2.750.000 

 10 năm 

12

1,8

75

     2.850.000 

 10 năm 

12

1,8

90

     2.950.000 

 10 năm 

6

Ván sàn chiu liu Lào

 

Sàn gỗ chiu liu 

9

1,5

47

       950.000 

 10 năm 

9

1,5

60

       1.000.000 

 10 năm 

9

1,5

75

     1.050.000 

 10 năm 

9

1,5

90

     1.100.000 

 10 năm 

12

1,7

60

     1.150.000 

 10 năm 

12

1,7

75

     1.200.000 

 10 năm 

12

1,7

90

     1.250.000 

 10 năm 

12

1,7

105

     1.300.000 

 10 năm 

12

1,7

120

     1.350.000 

 10 năm 

12

1,7

150

     1.500.000 

 10 năm 

Sàn chiu liu FJ

11

1,5

182

       750.000 

 10 năm 

7

Sàn gỗ óc chó Mỹ (Wanut)

 

Sàn óc chó Mỹ

7

1,5

45

       1.100.000 

 10 năm 

7

1,5

60

       1.150.000 

 10 năm 

7

1,5

75

     1.200.000 

 10 năm 

9

1,5

45

     1.350.000 

 10 năm 

9

1,5

60

     1.450.000 

 10 năm 

9

1,5

75

     1.500.000 

 10 năm 

9

1,5

90

     1.550.000 

 10 năm 

12

1,7

75

     1.550.000 

 10 năm 

12

1,7

90

     1.600.000 

 10 năm 

12

1,7

105

     1.650.000 

 10 năm 

8

Ván sàn Lim 

 

Sàn gỗ lim Lào

9

1,5

45

       850.000 

 10 năm 

9

1,5

60

       930.000 

 10 năm 

9

1,5

75

       950.000 

 10 năm 

9

1,5

90

       980.000 

 10 năm 

Sàn lim Nam Phi

9

1,8

60

       690.000 

 10 năm 

9

1,8

75

       710.000 

 10 năm 

9

1,8

90

       750.000 

 10 năm 

12

1,8

75

       900.000 

 10 năm 

12

1,8

90

       950.000 

 10 năm 

12

1,8

105

       980.000 

 10 năm 

9

Sàn gỗ Teak 

 

Sàn teak Việt Nam

9

1,8

45

       580.000 

 10 năm 

9

1,8

60

       600.000 

 10 năm 

9

1,8

75

       650.000 

 10 năm 

9

1,8

90

       680.000 

 10 năm 

Sàn gỗ teak Lào

12

1,5

60

       700.000 

 10 năm 

12

1,5

75

       750.000 

 10 năm 

12

1,5

90

       800.000 

 10 năm 

12

1,5

105

       800.000 

 10 năm 

10

Sàn hương đá Nam Phi

 

Sàn gỗ hương đá

9

1,8

60

     1.100.000 

 10 năm 

9

1,8

75

     1.200.000 

 10 năm 

9

1,8

90

     1.300.000 

 10 năm 

13

1,8

75

     1.400.000 

 10 năm 

13

1,8

90

     1.450.000 

 10 năm 

 

  • Giá trên là giá bán tại nhà máy, chưa bao gồm nhân công lắp đặt, chi phí phụ kiện và chưa bao gồm VAT.
  • Gía sàn gỗ tự nhiên thường xuyên thay đổi tùy vào từng thời điểm, chất lượng các lô hàng nhập về sẽ không giống nhau nên giá cũng khác nhau
  • Để biết chi tiết hơn hãy liên hệ ngay với Sàn Gỗ Nhà Việt
  •  Hotline: 0989.915.666 - 0908.30.111

2. Báo gía sàn gỗ công nghiệp.

Các tin tức khác
icon Quy trình mua bán hàng tại sàn gỗ NHÀ VIỆT
icon Bảng báo giá sàn gỗ tự nhiên mới nhất năm 2021

Hình ảnh bàn giao khách hàng

Thiết kế và phát triển website bởi Kenhdichvu.vn